Vật lý 12 · Chương 1: Vật lý nhiệt · Nhiệt nóng chảy riêng

Nhiệt nóng chảy riêng

I. Nhiệt nóng chảy riêng II. Nhiệt nóng chảy riêng của nước

⏱ 45 phút 🤖 AI hỗ trợ
📘 Vật lý 12 ⏱ 45 phút 🤖 AI hỗ trợ

Nhiệt nóng chảy riêng

I. Nhiệt nóng chảy riêng II. Nhiệt nóng chảy riêng của nước

Bài học hiện tại

Sẵn sàng học

I. Nhiệt nóng chảy riêng II. Nhiệt nóng chảy riêng của nước

Tiến độ

--

Thời lượng

45 phút

Bài tập

183

Nội dung từ hệ thống
Chương I VẬT LÍ NHIỆT
Chủ đề
NHIỆT NÓNG CHẢY RIÊNG
❶ Nhiệt nóng chảy riêng:

Nhiệt lượng cần truyền cho vật khi bắt đầu nóng chảy cho tới khi vật nóng chảy hoàn toàn phụ thuộc vào khối lượng của vật và tính chất của chất làm vật.

Nhiệt lượng tỉ lệ thuận với khối lượng của vật Q / m = λ = const

Hệ thức tính nhiệt lượng cần truyền cho vật để làm vật nóng chảy hoàn toàn
Q = λm

Q là nhiệt lượng cần truyền cho vật (J).

m là khối lượng của vật (kg).

λ là hằng số nhiệt nóng chảy riêng, với mỗi chất khác nhau hằng số nhiệt nóng chảy khác nhau (J/kg).

Nhiệt nóng chảy riêng λ
phụ thuộc bản chất của chất rắn nóng chảy.
(mỗi chất rắn khác nhau có λ khác nhau)
là nhiệt lượng cần cung cấp để làm cho 1 kg chất rắn
nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.

Ứng dụng: công nghệ phần kim (tách kim loại) bằng nóng chảy, dùng thiếc để hàn, ...

Giá trị gần đúng của nhiệt nóng chảy riêng ở nhiệt độ nóng chảy dưới áp suất tiêu chuẩn của một số chất được mô tả bằng bảng dưới đây

Chất Nhiệt độ nóng chảy (°C) Nhiệt nóng chảy riêng (J/kg)
Nước đá Nước đá 0 3,34.105
Sắt Sắt 1535 2,27.105
Đồng Đồng 1084 1,80.105
Chì Chì 327 0,25.105
❷ Thực hành nhiệt nóng chảy riêng của nước:
Đồ thị minh hoạ sự thay đổi nhiệt độ của nước
○ Đồ thị minh hoạ sự thay đổi nhiệt độ của nước theo thời gian nhận nhiệt và chuyển các thể
Đoạn AB Đá bắt đầu tan (chuyển từ thể rắn sang thể lỏng)
Đoạn BC Đá đang tan (chuyển từ thể rắn sang thể lỏng)
Đoạn CD Nước bắt đầu sôi (chuyển từ thể lỏng sang thể khí)
Đoạn DE Nước đang sôi (chuyển từ thể lỏng sang thể khí)
a) Mục đích thí nghiệm: Xác định nhiệt nóng chảy riêng của nước đá.
b) Dụng cụ thí nghiệm:
  • Biến thế nguồn (1).
  • Bộ đo công suất nguồn điện (oát kế) có tích hợp chức năng đo thời gian (2).
  • Nhiệt kế điện tử hoặc cảm biến nhiệt độ (3).
  • Nhiệt lượng kế bằng nhựa có vỏ xốp, kèm điện trở nhiệt (gắn ở trong bình) (4).
  • Cân điện tử (5) (hoặc bình đong).
  • Các dây nối.
  • Các viên nước đá nhỏ và nước lạnh.
Bộ thí nghiệm
○ Bộ thí nghiệm thực hành đo nhiệt nóng chảy riêng của nước
c) Tiến hành thí nghiệm:
☆ Thực hiện bên sách Kết nối và Chân trời
THÍ NGHIỆM ĐO NHIỆT NÓNG CHẢY CỦA NƯỚC
Bước 1 - Cho viên nước đá và một ít nước lạnh vào bình nhiệt lượng kế, sao cho toàn bộ điện trở chìm trong nước đá. Xác định khối lượng hỗn hợp nước đá m trong bình.
Bước 2 - Cắm đầu đo của nhiệt kế vào bình nhiệt lượng kế.
Bước 3 - Nối oát kế với nhiệt lượng kế và nguồn điện.
Bước 4 - Bật nguồn điện.
Bước 5 - Khuấy liên tục nước đá, cứ sau 2 phút lại đọc số đo thời gian trên oát kế và nhiệt độ trên nhiệt kế rồi ghi lại kết quả.
Bước 6. - Tắt nguồn điện.
d) Kết quả thí nghiệm
Thời gian
τ (s)
Nhiệt độ
t(°C)
Công suất
P (W)
0014,25
120014,23
240014,19
360014,25
480014,23
600014,24
7200,314,22
8400,814,32
9601,514,26
  • Vẽ đồ thị nhiệt độ của nước theo thời gian.
Đồ thị nhiệt độ theo thời gian
  • Tính công suất trung bình P̄ của dòng điện qua điện trở nhiệt trong nhiệt lượng kế.
Tính nhiệt nóng chảy riêng của nước đá
theo công thức
λH₂O = P̄.ΔτM / m

P̄.τM là nhiệt lượng do dòng điện qua điện trở nhiệt tỏa ra trong thời gian τM

m (kg) là khối lượng nước đá.

Video, hình ảnh, mô phỏng, file đính kèm và học liệu bổ sung

Bài giảng Nhiệt nóng chảy riêng

Other

Kiểm tra mức độ hiểu bài

Chọn câu phù hợp để luyện ngay sau khi học xong nội dung.

183 câu
Luyện tập chủ đề này (183 câu)
Trắc nghiệm Trung bình
Câu 99
Trộn 100 gam nước đá ở $0^\circ C$ với 100 gam nước sôi ở $100^\circ C$. Hình nào sau đây mô tả quá trình thay đổi nhiệt độ theo thời gian của hệ trên?
Trắc nghiệm Trung bình
Câu 100
Một viên nước đá ở $-2^\circ C$ được cung cấp nhiệt lượng không đổi theo thời gian để tăng nhiệt độ lên đến $2^\circ C$. Cho biết nhiệt dung riêng của nước đá là $2100\,\text{J/kg.K}$…
Trắc nghiệm Trung bình
Câu 101
Hình bên là đồ thị sự thay đổi nhiệt độ của vật rắn kết tinh khi được làm nóng chảy. Trong khoảng thời gian từ $t_a$ đến $t_b$, thì
Trắc nghiệm Dễ
Câu 102
Nhiệt nóng chảy riêng của một chất là
Trắc nghiệm Khó
Câu 103
Bỏ một viên nước đá $200$ gram ở nhiệt độ $0^\circ C$ vào $340$ gram nước ở $25^\circ C$. Cho nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là $3{,}4 \cdot 10^5\,\text{J/kg}$ và nhiệt dung…
Trắc nghiệm Trung bình
Câu 104
Bảng bên dưới cho biết nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của bốn chất. Chất Nhiệt độ nóng chảy ($^\circ C$) Nhiệt độ sôi ($^\circ C$) 1 $-210$ $-196$ 2 $-39$ $357$ 3 $30$ $2400$ 4…